Dịch

anormal

B2tính từ (adjective)
/anoɾˈmal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất thườngtính từabnormal
  2. Ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độntính từdumb, fool, stupid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anormalDạng gốc (base form)
  2. anormalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Có tim ở bên phải là bất thường
  • .Hành vi của cô ấy bất thường đối với một cô gái trẻ
  • .Quan điểm của anh ấy về hôn nhân là bất thường

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất thường
Trái nghĩa

AI