anormal
B2tính từ (adjective)
/anoɾˈmal/nguồn
Nghĩa chính
- Bất thườngtính từabnormal
- Ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độntính từdumb, fool, stupid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anormalDạng gốc (base form)
- anormalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc anormalVí dụ
- .Có tim ở bên phải là bất thường
- .Hành vi của cô ấy bất thường đối với một cô gái trẻ
- .Quan điểm của anh ấy về hôn nhân là bất thường
Xuất hiện ở từ khác
- normaltrái nghĩabất thường, trái quy luật