Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dumbassity
danh từ
(noun)
/
d
ʌ
m
ˈ
æ
s
ɪ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ ngu ngốc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being a dumbass.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dumbassness
dumbassery
Nguồn gốc
(etymology)
dumbass
+
-ity
Ví dụ
Every
now
and
then
,
I
apparently
suffer
from
the
consequences
of
my
own
dumbassity
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ ngu ngốc
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ ngu ngốc
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một kẻ ngu ngốc