Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
idioto
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thằng ngốc
danh từ
An idiot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
idioto
Dạng gốc
(base form)
idioto
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
idiot
+
-o
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
morón
Thằng ngốc
maje
Thằng ngốc, ngu ngốc (nói về một người đàn ông)
jalón
Kéo; sự lôi kéo; thằng ngốc
Họ từ
(word family)
cùng gốc
idioto
idioto
r
Biên tập viên đưa ra những quyết định ngu ngốc hoặc viết những điều ngu ngốc
danh từ
idioto
pe
Tập hợp duy nhất các yếu tố quyết định kháng nguyên (epitopes) của phần biến đổi của kháng thể
danh từ
idioto
rial
Bài xã luận thể hiện một quan điểm ngu ngốc
danh từ, tính từ
Từ liên quan
(related word)
idiota
Ví dụ
I
may
consider
starting
a
net
organisation
of
my
own
to
refute
the
cancerous
ideas
of
the
Western
Imperative
Network
.
These
idiotos
need
to
be
confronted
.
AI
1
Thằng ngốc
1
Thằng ngốc
1
Thằng ngốc