Dịch

euro

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈjʊəɹəʊ/nguồnUS/ˈjuɹoʊ/

Nghĩa chính

  1. Đồng eurodanh từThe currency unit of the European Monetary Union. Symbol: €
  2. Đồng xu một eurodanh từA coin with a face value of one euro.
  3. Người châu Âudanh từAbbreviation of European, in any sense.
  4. Chuột túi wallaroodanh từAny of species Macropus robustus of macropods; a wallaroo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. euroDạng gốc (base form)
  2. eurosSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in eurosbằng ơ-rôThe price is given in euros.Giá cả được niêm yết bằng ơ-rô.

Cụm từ (phrase)

euro areadanh từ riêngKhu vực đồng euro
single euroĐồng euro chung
strong euroĐồng euro mạnh
weak euroĐồng euro yếu
Euro-tiền tốLiên quan đến châu Âu, đặc biệt là với tư cách là một thực thể chính trị
J-eurodanh từEurobeat Nhật Bản
Euro-metaldanh từNhạc metal châu Âu tương đối du dương, đặc biệt sử dụng power metal châu Âu
Euro-membertính từMô tả từng thành viên trong số 12 thành viên của Liên minh tiền tệ châu Âu có đồng Euro là tiền tệ quốc gia

Ví dụ

  • ?Bạn có một euro không?
  • .Bồ Đào Nha đã vô địch Euro.
  • .Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng LatinhEuropa
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΕὐρώπηEurṓpē
danh từ
  1. mượn từ Adnyamathanhayuru

AI