Nghĩa chính
- Đồng eurodanh từThe currency unit of the European Monetary Union. Symbol: €
- Đồng xu một eurodanh từA coin with a face value of one euro.
- Người châu Âudanh từAbbreviation of European, in any sense.
- Chuột túi wallaroodanh từAny of species Macropus robustus of macropods; a wallaroo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- euroDạng gốc (base form)
- eurosSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in eurosbằng ơ-rôThe price is given in euros.Giá cả được niêm yết bằng ơ-rô.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| euro areadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực đồng euro |
| single euro | Đồng euro chung | |
| strong euro | Đồng euro mạnh | |
| weak euro | Đồng euro yếu | |
| Euro-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến châu Âu, đặc biệt là với tư cách là một thực thể chính trị |
| J-eurodanh từ | danh từ | Eurobeat Nhật Bản |
| Euro-metaldanh từ | danh từ | Nhạc metal châu Âu tương đối du dương, đặc biệt sử dụng power metal châu Âu |
| Euro-membertính từ | tính từ | Mô tả từng thành viên trong số 12 thành viên của Liên minh tiền tệ châu Âu có đồng Euro là tiền tệ quốc gia |
Ví dụ
- ?Bạn có một euro không?
- .Bồ Đào Nha đã vô địch Euro.
- .Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc euroNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng LatinhEuropa
- từ tiếng Hy Lạp cổΕὐρώπηEurṓpē
danh từ
- mượn từ Adnyamathanhayuru
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha