Dịch

kangaroo

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chuột túidanh từA member of the Macropodidae family of large marsupials with strong hind legs for hopping, native to Australia and New Guinea.
  2. Áo khoác túi bụng, áo hoodie túi trướcdanh từđứng trước danh từ (attributive)A hooded jacket with a front pocket, usually of fleece material, a kangaroo jacket.
  3. Chăm sóc kiểu kangaroo, da kề dađộng từTo practice kangaroo care on an infant; to hold a premature infant against the skin.
  4. Úc, thuộc nước Úctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kangarooNguyên thể (infinitive)
  2. kangaroosSố nhiều (plural)
  3. kangarooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kangaroodPhân từ II (past participle)
  5. kangarooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

baby kangarooChuột túi con
kangaroo caredanh từPhương pháp ấp kangaroo
kangaroo courtdanh từPhiên tòa chuột túi
kangaroo pouchTúi chuột túi
red kangaroodanh từChuột túi đỏ
kangaroo meatdanh từThịt từ một con kangaroo
kangaroo mousedanh từCác loài gặm nhấm thuộc chi Microdipodops, có nguồn gốc từ các sa mạc phía Tây Nam Hoa Kỳ
kangaroo bardanh từThanh kim loại hoặc khung các thanh ở phía trước xe để bảo vệ xe khi va chạm với chuột túi hoặc gia súc

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Săn chuột túi
  1. nội động từ (intransitive)To hunt kangaroo.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Guugu Yimidhirrgangurru“eastern grey kangaroo”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , […].Bên cạnh những con vật tôi từng đề cập trước đây, được người bản địa gọi là Kangooroo, hay Kanguru [...].
  • . . . 8.6 non-government , ...Không cư trú. trái phiếu. Trái phiếu do các tổ chức không cư trú phát hành tại thị trường Úc được gọi là trái phiếu kangaroo. Hình 8.6 cho thấy trái phiếu kangaroo chiếm khoảng 1/3 số trái phiếu phi chính phủ đang lưu hành, khiến chúng ...
  • ?Bạn đã bao giờ thấy chuột túi chưa?

AI