Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuột túidanh từA member of the Macropodidae family of large marsupials with strong hind legs for hopping, native to Australia and New Guinea.
- Áo khoác túi bụng, áo hoodie túi trướcdanh từđứng trước danh từ (attributive)A hooded jacket with a front pocket, usually of fleece material, a kangaroo jacket.
- Chăm sóc kiểu kangaroo, da kề dađộng từTo practice kangaroo care on an infant; to hold a premature infant against the skin.
- Úc, thuộc nước Úctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kangarooNguyên thể (infinitive)
- kangaroosSố nhiều (plural)
- kangarooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kangaroodPhân từ II (past participle)
- kangarooingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baby kangaroo | Chuột túi con | |
| kangaroo caredanh từ | danh từ | Phương pháp ấp kangaroo |
| kangaroo courtdanh từ | danh từ | Phiên tòa chuột túi |
| kangaroo pouch | Túi chuột túi | |
| red kangaroodanh từ | danh từ | Chuột túi đỏ |
| kangaroo meatdanh từ | danh từ | Thịt từ một con kangaroo |
| kangaroo mousedanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm thuộc chi Microdipodops, có nguồn gốc từ các sa mạc phía Tây Nam Hoa Kỳ |
| kangaroo bardanh từ | danh từ | Thanh kim loại hoặc khung các thanh ở phía trước xe để bảo vệ xe khi va chạm với chuột túi hoặc gia súc |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Săn chuột túi
- nội động từ (intransitive)To hunt kangaroo.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc kangaroo- kangarooerNgười săn chuột túidanh từ
- kangarooishGiống hoặc có đặc điểm của một con kangarootính từ
- kangaroolikeGiống hoặc có đặc điểm của một con kangarootính từ
- kangatarianNgười không ăn chay, vì lý do đạo đức, không ăn thịt từ động vật khác ngoài chuột túi, vì chúng có nguồn gốc từ tự nhiên và không được chăn nuôidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Guugu Yimidhirrgangurru“eastern grey kangaroo”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […].Bên cạnh những con vật tôi từng đề cập trước đây, được người bản địa gọi là Kangooroo, hay Kanguru [...].
- . . . 8.6 non-government , ...Không cư trú. trái phiếu. Trái phiếu do các tổ chức không cư trú phát hành tại thị trường Úc được gọi là trái phiếu kangaroo. Hình 8.6 cho thấy trái phiếu kangaroo chiếm khoảng 1/3 số trái phiếu phi chính phủ đang lưu hành, khiến chúng ...
- ?Bạn đã bao giờ thấy chuột túi chưa?