Dịch

canguro

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kanˈɡuɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chuột túi, kangurudanh từkangaroo
  2. Áo hoodie, áo có mũdanh từhoodie
  3. Người trông trẻdanh từbabysitter
  4. Người Úcdanh từAussie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canguroDạng gốc (base form)
  2. cangurosSố nhiều (plural)
  3. canguritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cangurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. canguraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

rata cangurodanh từChuột túi

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể gọi cho tôi một người trông trẻ tối nay được không?
  • .Gấu túi koala phổ biến hơn chuột túi.
  • .Nhu cầu thuê người trông trẻ đã tăng vọt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Áo hoodie
Khác

AI