Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên thân mật namdanh từ riêngA diminutive of the male given names Austin, Osborn, or Oswald.
- Tên thân mật nữdanh từ riêngA diminutive of the female given names Augusta or Austina.
- Nước Úc, châu Úcdanh từ riêngthe nation or continent of Australia (now uncommon except in sporting chants and in New Zealand).
- (thuộc) Úctính từAustralian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AussieDạng gốc (base form)
- AussiesSố nhiều (plural)
- more AussieSo sánh hơn (comparative)
- most AussieSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aussie dollardanh từ | danh từ | Đô la Úc |
| aussie rulesdanh từ | danh từ | Bóng bầu dục Úc |
| Aussie boxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với halal snack pack |
| Aussie kissdanh từ | danh từ | Hành động liếm lồn |
| Aussie burgerdanh từ | danh từ | Chiếc bánh hamburger có nhân bao gồm sự kết hợp của củ cải đường, trứng và dứa |
| Aussie salutedanh từ | danh từ | Hành động đưa tay ra trước mặt để đuổi ruồi (đặc biệt là ruồi bụi Musca vetustissima) |
| Aussie battlerdanh từ | danh từ | Người Úc thuộc tầng lớp lao động bình thường kiên trì đối mặt với nghịch cảnh |
| Aussie cozzie | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Người Úc
- An Australian (person).
Họ từ (word family)
cùng gốc AussieNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Here’s : (1 , 1 ).Đây là điều tôi rút ra từ bài học xương máu: Thời điểm lý tưởng nhất trong năm để bắt đầu dùng phần mềm kế toán là đầu năm tài chính (ngày 1 tháng 7 đối với đa số doanh nghiệp Úc, và ngày 1 tháng 4 đối với đa số doanh nghiệp New Zealand).
- .Tom là một người Úc chính gốc.
- Ziri .Ziri là người Úc.
Xuất hiện ở từ khác
- Australianđồng nghĩacách gọi thân mật, phổ biến