Dịch

wallaby

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con canguru nhỏ, người Ucdanh từAny of several species of macropod marsupials; usually smaller and stockier than kangaroos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wallabyDạng gốc (base form)
  2. wallabiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rock-wallabydanh từCác loài wallabies thuộc chi Petrogale
hare-wallabydanh từCác loài chuột túi thuộc chi Lagorchestes và Lagostrophus
wallaby grassdanh từCác loại cỏ thuộc chi Danthonia
agile wallabydanh từWallaby, Macropus agilis, ở miền bắc Australia
black wallabydanh từChuột túi đầm lầy
parma wallabydanh từLoài wallaby quý hiếm, Macropus parma, ở miền đông New South Wales
swamp wallabydanh từWallaby (Wallabia bicolor), được biết đến với mùi nồng nặc
scrub wallabydanh từCác loài chuột túi sống trong thảm thực vật rậm rạp, đặc biệt là loài chuột túi sọc đen, Macropus dorsalis, ở miền đông Queensland và New South Wales

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Dharugwollabi“swamp wallaby”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Australia’s .Các bang và vùng lãnh thổ của Úc giám sát việc quản lý kangaroo và wallaby nhưng chính phủ liên bang tham gia vào hoạt động xuất khẩu.

AI