Dịch

joey

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kangaroo condanh từThe immature young of a marsupial, notably a junior kangaroo, but also a young wallaby, koala, etc.
  2. Đứa trẻdanh từA young child.
  3. Dạng rút gọn của joey worddanh từEllipsis of joey word.
  4. Đồ vật lén đưa cho tù nhândanh từA parcel smuggled in to an inmate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. joeyDạng gốc (base form)
  2. joeysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

joey worddanh từTừ được chứa trong một từ kangaroo
wood and water joeydanh từNgười làm những công việc lặt vặt; một người lang thang hoặc người siêng năng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Một kiểu chú hề
  1. A kind of clown.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , mother's . .Ngay khi một con kangaroo con được sinh ra, nó sẽ bò vào túi của mẹ. Con non lớn lên trong chiếc túi đó.
  • .Đôi khi một từ kangaroo có nhiều hơn một từ con.
  • " ," . " , , .""Nhưng hai ngày nữa hãy đến thăm," Tommo nói. "Cố gắng lên bạn hiền, sắp có đồ lén gửi vào rồi, lúc đó chúng ta sẽ ổn thôi."

AI