Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kangaroo condanh từThe immature young of a marsupial, notably a junior kangaroo, but also a young wallaby, koala, etc.
- Đứa trẻdanh từA young child.
- Dạng rút gọn của joey worddanh từEllipsis of joey word.
- Đồ vật lén đưa cho tù nhândanh từA parcel smuggled in to an inmate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- joeyDạng gốc (base form)
- joeysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| joey worddanh từ | danh từ | Từ được chứa trong một từ kangaroo |
| wood and water joeydanh từ | danh từ | Người làm những công việc lặt vặt; một người lang thang hoặc người siêng năng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Một kiểu chú hề
- A kind of clown.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , mother's . .Ngay khi một con kangaroo con được sinh ra, nó sẽ bò vào túi của mẹ. Con non lớn lên trong chiếc túi đó.
- .Đôi khi một từ kangaroo có nhiều hơn một từ con.
- " ," . " , , .""Nhưng hai ngày nữa hãy đến thăm," Tommo nói. "Cố gắng lên bạn hiền, sắp có đồ lén gửi vào rồi, lúc đó chúng ta sẽ ổn thôi."