Dịch

spaz

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người không đủ năng lực hoặc thể chất không phối hợp; một spazmodanh từAn incompetent or physically uncoordinated person; a spazmo.
  2. Là người hiếu động, cư xử thất thườngdanh từA hyperactive, erratically behaving person.
  3. Cơn giận dữ hoặc phù hợpdanh từA tantrum or fit.
  4. Có một cơn giận dữ hoặc phù hợpđộng từTo have a tantrum or fit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spazDạng gốc (base form)
  2. spazzes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người bị liệt cứng
  1. Người bị liệt cứng, bại não co cứng hoặc động kinhA person with spastic paralysis, spastic cerebral palsy or epilepsy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , […] , ; […] , , .
  • “ , I’ve … .”

AI