Dịch

spastic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Co thắttính từOf, relating to, or affected by spasm.
  2. Liệt cứngtính từOf or relating to spastic paralysis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spasticDạng gốc (base form)
  2. spasticsSố nhiều (plural)
  3. more spasticSo sánh hơn (comparative)
  4. most spasticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spastic colondanh từĐồng nghĩa với irritable bowel syndrome
spastic abasiadanh từKhông thể đi lại do cơ chân bị cứng và run rẩy
spastic colitisdanh từĐồng nghĩa với irritable bowel syndrome
spastic tetraplegiadanh từMất hầu hết chức năng vận động ở cả bốn chi, thường do chấn thương thân não

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Vụng về
  1. Vụng về, lóng ngóngIncompetent or physically uncoordinated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tăng động

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhspasticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσπαστικόςspastikós“drawing in”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : . . : . : ... . : , ! !Không đời nào, đồ ngốc kia! Mày bị điên rồi!
  • ‘, , . ?’Này, Fleming, đồ ngốc. Đoán xem đêm qua tao vừa tán được ai nào?

AI