Dịch

spasticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc tính chất co cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state, quality or property of being spastic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spasticityDạng gốc (base form)
  2. spasticitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI