Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tetraspasticity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị tứ bội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being tetraspastic
Nguồn gốc
(etymology)
tetra-
+
spasticity
AI
1
Tình trạng bị tứ bội
1
Tình trạng bị tứ bội
1
Tình trạng bị tứ bội