Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spacky
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không đủ năng lực hoặc thể chất không phối hợp
tính từ
incompetent or physically uncoordinated
2
Spazmo
danh từ
A spazmo.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spacky
Dạng gốc
(base form)
spack
ies
Số nhiều
(plural)
spack
ier
So sánh hơn
(comparative)
spack
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
spack
+
-y
AI
1
Không đủ năng lực hoặc thể chất không phối hợp
2
Spazmo
1
Không đủ năng lực hoặc thể chất không phối hợp
2
Spazmo
1
Không đủ năng lực hoặc thể chất không phối hợp
2
Spazmo