Dịch

spack

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người bị bại nãodanh từA person with cerebral palsy.
  2. Người không đủ năng lực hoặc thể chất không phối hợpdanh từAn incompetent or physically uncoordinated person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spackDạng gốc (base form)
  2. spacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spack attackdanh từCơn thịnh nộ ngu ngốc; một cơn giận dữ
spackling pastedanh từLoại bột trét dùng để trám các lỗ nhỏ trên bề mặt

Ví dụ

  • , !

AI