Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các loại bột (ban đầu chứa thạch cao và keo) khi trộn với nước sẽ tạo thành một loại bột nhão dẻo, được dùng để lấp đầy các vết nứt và lỗ trên thạch caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any powder (originally containing gypsum plaster and glue) that when mixed with water forms a plastic paste, which is used to fill cracks and holes in plaster.
- Loại keo nhựa dùng để trám các vết nứt và lỗ trên thạch caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plastic paste meant for filling cracks and holes in plaster.
- Chất giống như bột nhão lấp đầy khoảng trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A paste-like substance that fills a gap.
- Lấp đầy hoặc sửa chữa bằng miếng dán nhựađộng từngoại động từ (transitive)To fill or repair with a plastic paste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lấp đầy các vết nứt hoặc lỗ bằng một vết nứt
- nội động từ (intransitive)To fill cracks or holes with a spackle.
Họ từ (word family)
cùng gốc spackleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcSpachtel
- từ tiếng Latinhspatula
Cùng gốc (doublet)spatula
Ví dụ
- .