Dịch

spackle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Các loại bột (ban đầu chứa thạch cao và keo) khi trộn với nước sẽ tạo thành một loại bột nhão dẻo, được dùng để lấp đầy các vết nứt và lỗ trên thạch caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any powder (originally containing gypsum plaster and glue) that when mixed with water forms a plastic paste, which is used to fill cracks and holes in plaster.
  2. Loại keo nhựa dùng để trám các vết nứt và lỗ trên thạch caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plastic paste meant for filling cracks and holes in plaster.
  3. Chất giống như bột nhão lấp đầy khoảng trốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A paste-like substance that fills a gap.
  4. Lấp đầy hoặc sửa chữa bằng miếng dán nhựađộng từngoại động từ (transitive)To fill or repair with a plastic paste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spackleNguyên thể (infinitive)
  2. spacklesSố nhiều (plural)
  3. spackledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spacklingPhân từ I (present participle)
  5. spacklerNgười làm (agent noun)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lấp đầy các vết nứt hoặc lỗ bằng một vết nứt
  1. nội động từ (intransitive)To fill cracks or holes with a spackle.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcSpachtel
  2. từ tiếng Latinhspatula

Cùng gốc (doublet)spatula

Ví dụ

  • .

AI