Dịch

Euro-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến châu Âu, đặc biệt là với tư cách là một thực thể chính trịtiền tốPertaining to Europe, especially as a political entity.
  2. Liên quan đến Liên minh Châu Âutiền tốPertaining to the European Union.
  3. Được mệnh giá bằng loại tiền tệ khác với loại tiền tệ của quốc gia nơi nó được phát hànhtiền tốDenominated in a currency other than that of the country in which it is issued.

Cụm từ (phrase)

Euro-MPdanh từThành viên Nghị viện châu Âu
Euro-metaldanh từNhạc metal châu Âu tương đối du dương, đặc biệt sử dụng power metal châu Âu
Euro-rebeldanh từChính trị gia đi ngược lại đường lối của đảng bằng cách phản đối hội nhập châu Âu
Euro-membertính từMô tả từng thành viên trong số 12 thành viên của Liên minh tiền tệ châu Âu có đồng Euro là tiền tệ quốc gia
Euro-Englishdanh từXã hội học của ngôn ngữ tiếng Anh, thường là NNSE, tùy thuộc vào các tổ chức của Liên minh Châu Âu, và bắt chước các thành ngữ và cách cư xử của các quốc gia thành viên cũng như ngôn ngữ bản địa của họ
Euro-Americantính từ, danh từChâu Âu và/hoặc Mỹ; có nguồn gốc, văn hóa Châu Âu và/hoặc Châu Mỹ, v.v. (Châu Âu và Châu Mỹ được coi là một đơn vị)
Euro-Atlantictính từBao gồm cả Châu Âu và các quốc gia giáp Bắc Đại Tây Dương
Euro-nationalisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa dân tộc châu Âu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • - + →

AI