Euro-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến châu Âu, đặc biệt là với tư cách là một thực thể chính trịtiền tốPertaining to Europe, especially as a political entity.
- Liên quan đến Liên minh Châu Âutiền tốPertaining to the European Union.
- Được mệnh giá bằng loại tiền tệ khác với loại tiền tệ của quốc gia nơi nó được phát hànhtiền tốDenominated in a currency other than that of the country in which it is issued.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Euro-MPdanh từ | danh từ | Thành viên Nghị viện châu Âu |
| Euro-metaldanh từ | danh từ | Nhạc metal châu Âu tương đối du dương, đặc biệt sử dụng power metal châu Âu |
| Euro-rebeldanh từ | danh từ | Chính trị gia đi ngược lại đường lối của đảng bằng cách phản đối hội nhập châu Âu |
| Euro-membertính từ | tính từ | Mô tả từng thành viên trong số 12 thành viên của Liên minh tiền tệ châu Âu có đồng Euro là tiền tệ quốc gia |
| Euro-Englishdanh từ | danh từ | Xã hội học của ngôn ngữ tiếng Anh, thường là NNSE, tùy thuộc vào các tổ chức của Liên minh Châu Âu, và bắt chước các thành ngữ và cách cư xử của các quốc gia thành viên cũng như ngôn ngữ bản địa của họ |
| Euro-Americantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Châu Âu và/hoặc Mỹ; có nguồn gốc, văn hóa Châu Âu và/hoặc Châu Mỹ, v.v. (Châu Âu và Châu Mỹ được coi là một đơn vị) |
| Euro-Atlantictính từ | tính từ | Bao gồm cả Châu Âu và các quốc gia giáp Bắc Đại Tây Dương |
| Euro-nationalisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa dân tộc châu Âu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - + →