Dịch

Euro-English

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xã hội học của ngôn ngữ tiếng Anh, thường là NNSE, tùy thuộc vào các tổ chức của Liên minh Châu Âu, và bắt chước các thành ngữ và cách cư xử của các quốc gia thành viên cũng như ngôn ngữ bản địa của họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sociolect of the English language, often NNSE, depending on the institutions of the European Union, and imitating the idioms and mannerisms of her member states and their vernaculars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Euro-EnglishDạng gốc (base form)
  2. Euro-EnglishesSố nhiều (plural)

AI