English
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Anhtính từOf or pertaining to England.
- Tiếng Anhtính từEnglish-language; of or pertaining to the language, descended from Anglo-Saxon, which developed in England.
- Người Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The people of England, e.g., Englishmen and Englishwomen.
- Ngôn ngữ được phát triển ở Anh và hiện được sử dụng ở Quần đảo Anh, Khối thịnh vượng chung, Bắc Mỹ và nhiều nơi khác trên thế giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The language that developed in England and is now spoken in the British Isles, the Commonwealth of Nations, North America, and many other parts of the world.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EnglishDạng gốc (base form)
- more EnglishSo sánh hơn (comparative)
- most EnglishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tổ tiên của tiếng Anh hiện đại, còn được gọi là Anglo-Saxon, được sử dụng ở hầu hết nước Anh từ khoảng năm 400 đến năm 1100 |
| American Englishdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Tiếng Anh-Mỹ |
| business Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại tiếng Anh được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh, chẳng hạn như ngân hàng, thương mại, tài chính, thương mại quốc tế, bảo hiểm, v.v |
| I am Englishcụm từ | cụm từ | Tôi là người Anh |
| world Englishdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại tiếng Anh quốc gia hoặc khu vực nào khác ngoài tiếng Anh Anh hoặc Mỹ |
| New Englishdanh từ, tính từ, danh từ riêng | danh từ, tính từ, danh từ riêng | Tiếng Anh hiện đại |
| English lawdanh từ | danh từ | Hệ thống pháp luật thông luật của Anh và xứ Wales, được bổ sung tại Wales bởi luật xứ Wales |
| full Englishdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của full English breakfast |
22 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 7
Danh từ riêng (proper noun) 9
Động từ (verb) 2
Liên quan đến người dân nước Anh (ví dụ: đàn ông Anh và phụ nữ Anh)
- Of or pertaining to the people of England (e.g. Englishmen and Englishwomen).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc EnglishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiEnglisch
- từ tiếng Anh cổEnglisċ“of the Angles; English”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂enǵʰ-“narrow”
Cùng gốc (doublet)Anglish
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn biết nói tiếng Anh không?
- ?Bạn có thể nói tiếng Anh không?
- .Tôi đang học tiếng Anh.