Dịch

English

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Anhtính từOf or pertaining to England.
  2. Tiếng Anhtính từEnglish-language; of or pertaining to the language, descended from Anglo-Saxon, which developed in England.
  3. Người Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The people of England, e.g., Englishmen and Englishwomen.
  4. Ngôn ngữ được phát triển ở Anh và hiện được sử dụng ở Quần đảo Anh, Khối thịnh vượng chung, Bắc Mỹ và nhiều nơi khác trên thế giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The language that developed in England and is now spoken in the British Isles, the Commonwealth of Nations, North America, and many other parts of the world.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EnglishDạng gốc (base form)
  2. more EnglishSo sánh hơn (comparative)
  3. most EnglishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Old Englishdanh từ riêngNgôn ngữ tổ tiên của tiếng Anh hiện đại, còn được gọi là Anglo-Saxon, được sử dụng ở hầu hết nước Anh từ khoảng năm 400 đến năm 1100
American Englishdanh từ riêng, tính từTiếng Anh-Mỹ
business Englishdanh từ riêngLoại tiếng Anh được sử dụng trong bối cảnh kinh doanh, chẳng hạn như ngân hàng, thương mại, tài chính, thương mại quốc tế, bảo hiểm, v.v
I am Englishcụm từTôi là người Anh
world Englishdanh từBất kỳ loại tiếng Anh quốc gia hoặc khu vực nào khác ngoài tiếng Anh Anh hoặc Mỹ
New Englishdanh từ, tính từ, danh từ riêngTiếng Anh hiện đại
English lawdanh từHệ thống pháp luật thông luật của Anh và xứ Wales, được bổ sung tại Wales bởi luật xứ Wales
full Englishdanh từDạng tỉnh lược của full English breakfast

22 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 7
Danh từ riêng (proper noun) 9
Động từ (verb) 2
Liên quan đến người dân nước Anh (ví dụ: đàn ông Anh và phụ nữ Anh)
  1. Of or pertaining to the people of England (e.g. Englishmen and Englishwomen).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiEnglisch
  2. từ tiếng Anh cổEnglisċ“of the Angles; English”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂enǵʰ-“narrow”

Cùng gốc (doublet)Anglish

Ví dụ

  • ?Bạn biết nói tiếng Anh không?
  • ?Bạn có thể nói tiếng Anh không?
  • .Tôi đang học tiếng Anh.

AI