Augustin
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên namdanh từ riêngA male given name, variant of Augustine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AugustinDạng gốc (base form)
- AugustinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Augustin processdanh từ riêng | danh từ riêng | Kỹ thuật khai thác bạc bao gồm việc nung quặng đồng có chứa một lượng nhỏ bạc trong điều kiện clo hóa, sau đó lọc bạc clorua thu được bằng nước muối |
| Augustinian of the Assumptiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Assumptionist |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng Anh
- không đếm được (uncountable)Synonym of English.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Augustin- AugustineTên nam Augustinôdanh từ riêng, danh từC2
- AugustinianCủa, hoặc liên quan đến Thánh Augustinô thành Hippo hoặc các học thuyết của ông, đặc biệt là về tiền định và ân sủngdanh từ, tính từ
- AugustinismTriết lý tôn giáo của Augustine thành Hippodanh từ riêng
- AugustinianismCác học thuyết và thực hành của người Augustinôdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápSaint-Augustin“14-point type”
Ví dụ
- Stoutt, , , Mary Burke và Trevor Stoutt, ở Thành phố Jefferson, một bé trai tên là Peyton Augustin Tanner.
- , . 21, , Iowa’s , “” 2020 .Trong quyết định vào thứ Sáu ngày 21 tháng 11, tòa án cao nhất của Iowa đã xác nhận kết quả của vụ kiện do Sandra và Daniel Mormann khởi xướng, người có con trai là Augustin “Gus” Mormann bị liệt và sau đó tử vong do vụ tai nạn tháng 12 năm 2020.