Dịch

inglés

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/inˈɡles/nguồn

Nghĩa chính

  1. tiếng Anhdanh từA1The English language.
  2. thuộc nước Anh, kiểu Anhtính từA1Relating to England, its people, or its language.
  3. người Anh, nam người Anhdanh từA2A male native or inhabitant of England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inglésDạng gốc (base form)
  2. inglesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inglesesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inglesaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

soy inglésTôi là người Anh
inglés medioTiếng Anh trung cổ (ngôn ngữ)
cómo se dice...en inglésNói thế nào bằng tiếng Anh
inglés estadounidenseTiếng Anh Mỹ
habla inglésBạn có nói tiếng Anh không
hablas inglésBạn có nói tiếng Anh không?
inglés antiguoTiếng Anh cổ (ngôn ngữ)
se habla inglésỞ đây nói tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn gọi con côn trùng này bằng tiếng Anh như thế nào?
  • , .Đừng nói với tôi bằng tiếng Esperanto, hãy nói bằng tiếng Anh.
  • .Khóa học tiếng Anh này đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.

AI