Dịch

Inglaterra

A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/inɡlaˈtera/

Nghĩa chính

  1. Nước Anh, Anhdanh từ riêngEngland (a constituent country of the United Kingdom)

Cụm từ (phrase)

Nueva Inglaterradanh từ riêngNew England (một khu vực địa lý ở phía đông bắc Hoa Kỳ, bao gồm Connecticut, Maine, Massachusetts, New Hampshire, Rhode Island và Vermont)
Nordeste de Inglaterradanh từ riêngĐông Bắc nước Anh
viajar a inglaterraĐi sang Anh

Ví dụ

  • .Anh ấy đã rời đi Anh vào đầu tháng tám.
  • ¿ ?Bạn đã sống ở nước Anh trong thời gian dài phải không?
  • .Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm nước Anh.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI