American English
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tiếng Anh-Mỹdanh từ riêngThe form of the English language that is chiefly used in the United States, contrasted with British English or Canadian English and that of other places.
- Hình thức tiếng Anh được sử dụng chủ yếu ở Bắc Mỹ, trái ngược với tiếng Anh Khối thịnh vượng chung (tiếng Anh Anh và tiếng Anh ở những nơi khác)danh từ riêngThe form of the English language that is chiefly used in North America, contrasted with Commonwealth English (British English and that of other places).
- Của hoặc liên quan đến, hoặc nói hoặc viết bằng tiếng Anh Mỹtính từOf or relating to, or spoken or written in American English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- American EnglishDạng gốc (base form)
- more American EnglishSo sánh hơn (comparative)
- most American EnglishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North American Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự đa dạng của ngôn ngữ tiếng Anh được sử dụng ở Hoa Kỳ và Canada |
| African-American Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với African-American Vernacular English |
| Southern American Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Anh được nói ở các bang miền nam Hoa Kỳ, chẳng hạn như Alabama. Có thể mở rộng về phía tây tới tận Texas và xa về phía bắc tới Virginia |
| Standard American Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mỹ tổng quát, dạng tiếng Anh tiêu chuẩn ở Hoa Kỳ |
Ví dụ
- I’m , I’m , .Tôi đang chơi bản tiếng Pháp, vì tôi là kiểu người như vậy, mặc dù thật đáng tiếc là phần lồng tiếng chỉ có tiếng Anh-Mỹ.
- .Anh ấy nói tiếng Anh-Mỹ.
- ?Chàng trai trẻ đang nói tiếng Anh-Mỹ này là ai vậy?