pavor
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paˈboɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nỗi khiếp sợ, sự kinh hoàngdanh từdread, fright, fear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pavorDạng gốc (base form)
- pavoresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy vô cùng khiếp sợ bệnh viện.
- .Con chó của chúng tôi rất sợ mèo.
- .Một sự gớm ghiếc như vậy thực sự gây khiếp sợ.