Dịch

pavor

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paˈboɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nỗi khiếp sợ, sự kinh hoàngdanh từdread, fright, fear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pavorDạng gốc (base form)
  2. pavoresSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cô ấy vô cùng khiếp sợ bệnh viện.
  • .Con chó của chúng tôi rất sợ mèo.
  • .Một sự gớm ghiếc như vậy thực sự gây khiếp sợ.

AI