Dịch

dread

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/dɹɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự khiếp sợđộng từngoại động từ (transitive)To fear greatly.
  2. Nơm nớp lo sợ, sợ hãiđộng từTo anticipate with fear.
  3. Sự sợ hãi, mối lo sợ, nỗi kinh hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great fear in view of impending evil; fearful apprehension of danger; anticipatory terror.
  4. Kinh khiếp, đáng sợ, ghê gớmtính từTerrible; greatly feared; dreaded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dreadNguyên thể (infinitive)
  2. dreadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dreadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dreadingPhân từ I (present participle)
  5. dreaderSo sánh hơn (comparative)
  6. dreadestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dread sthsợ, kinh hãi cái gìThis was the moment he had been dreading.Đây chính là khoảnh khắc mà anh ấy hằng lo sợ.
  • dread doing sthsợ, kinh hãi việc làm gìI dread being sick.Tôi sợ bị bệnh.
  • dread sb doing sthsợ ai làm gìShe dreads her husband finding out.Cô ấy sợ chồng mình phát hiện ra.
  • dread to do sthsợ khi phải làm gìI dread to think what would happen if there really was a fire here.Tôi không dám nghĩ điều gì sẽ xảy ra nếu thực sự có hỏa hoạn ở đây.
  • dread that…sợ rằng…I both hoped and dreaded that he would come.Tôi vừa hy vọng vừa lo sợ rằng anh ấy sẽ đến.

Cụm từ (phrase)

a sense of dreadCảm giác sợ hãi
dread the thought of somethingNghĩ đến thôi cũng sợ
dread to thinkKhông dám nghĩ tới
existential dreadNỗi sợ hiện sinh
fill someone with dreadKhiến ai tràn ngập sợ hãi
rent-a-dreaddanh từNam mại dâm ở Caribe, phục vụ khách du lịch tình dục nữ
dread fascinationdanh từẢnh hưởng siêu nhiên ác tính được tạo ra bởi con mắt độc ác
a burnt child dreads the firecụm từNgười bị tổn hại bởi một cái gì đó sẽ trở nên thận trọng hơn về nó

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Khiếp sợ
  1. nội động từ (intransitive)Khiếp sợ, kinh hãiTo be in dread, or great fear.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidreden
  2. từ tiếng Anh cổdrǣdan“to fear, dread”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*andarādan
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrede

Ví dụ

  • , , , .Ngày qua ngày, từng nấc một, dây cương giữ đầu ngựa của chúng tôi bị thu ngắn lại, và thay vì mong ngóng được đeo bộ cương như trước kia, tôi bắt đầu sợ hãi nó.
  • , .Đừng khiếp sợ, cũng đừng run sợ trước chúng.
  • .Chuyến đi khám bác sĩ khiến tôi tràn ngập sợ hãi.

AI