Dịch

dreadnought

C2danh từ (noun)
UK/ˈdɹɛd.nɔːt/US/ˈdɹɛd.nɔt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thiết giáp hạmdanh từA battleship, especially of the World War I era, in which most of the firepower is concentrated in large guns that are of the same caliber.
  2. Tàu chiến hạng nặngdanh từAny type of warship heavier in armour or armament than a typical battleship.
  3. Thứ lớn nhất, thứ mạnh nhấtdanh từOne that is the largest or the most powerful of its kind.
  4. Đàn guitar thùng lớndanh từA type of acoustic guitar with a very large body and a waist that is less pronounced than on other guitar shapes, producing a deep, bold sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dreadnoughtDạng gốc (base form)
  2. dreadnoughtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pre-dreadnoughtdanh từThiết giáp hạm cuối thế kỷ 19 hoặc đầu thế kỷ 20 với số lượng nhỏ súng lớn (thường không quá bốn) và số lượng lớn súng cỡ trung bắn nhanh. Nó hầu như đã trở nên lỗi thời vào năm 1906 bởi loại thiết giáp hạm dreadnought
semi-dreadnoughtdanh từLoại thiết giáp hạm tiền-dreadnought tiên tiến từ đầu thế kỷ 20, mang vũ khí chính gồm toàn các súng lớn có cỡ nòng khác nhau (thường có bốn súng cỡ nòng lớn nhất, cộng với số lượng lớn hơn các súng lớn nhỏ hơn). Nó vượt trội hơn những chiếc tiền-dreadnought trước đó, nhưng vẫn không mạnh bằng chiếc dreadnought được giới thiệu vào năm 1906
super-dreadnoughtChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Áo khoác len dày
  1. A garment made of thick woollen cloth that can defend against storm and cold.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Herbert lái chiếc limousine dreadnought xuyên đêm, mũ đen trên cái đầu đen của ông.
  • " , !" . , ."Đa tạ bà!" ông Guppy nói, cởi chiếc áo khoác len dày ướt sũng của mình ở sảnh.
  • .Tom nhét đầy túi quần hộp đến mức anh cảm thấy mình như một chiếc dreadnought.

AI