Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tuần dương hạmdanh từA frigate or other vessel, detached from the fleet, to cruise independently in search of the enemy or its merchant ships.
- Tàu tuần dươngdanh từA class of fast warships of medium tonnage, having a long cruising range but less armour and firepower than a battleship.
- Tàu tuần dương không giandanh từA starship of comparable role
- Tàu sân bay minidanh từA miniature aircraft carrier carrying VTOL aircraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cruiserDạng gốc (base form)
- cruisersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battle cruiser | Tàu tuần dương chiến đấu | |
| cabin cruiserdanh từ | danh từ | Tàu du lịch nhỏ có buồng ngủ |
| guided-missile cruiser | Tàu tuần dương tên lửa dẫn đường | |
| police cruiser | Xe cảnh sát tuần tra | |
| cruiser tankdanh từ | danh từ | Một trong những loại xe tăng nhanh, bọc thép nhẹ và trang bị vũ khí nhẹ của Anh những năm 1930 và 1940, được thiết kế để bọc sườn và cơ động tấn công hậu phương và tuyến tiếp tế của đối phương |
| land cruiserdanh từ | danh từ | Xe chiến đấu bọc thép, xe tăng |
| motor cruiserdanh từ | danh từ | Chiếc tàu giải trí nhỏ được trang bị động cơ |
| beach cruiserdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cruiser |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Du thuyền
- Du thuyền, tàu du lịchA passenger ship used for pleasure voyages, where the voyage itself and the ship's amenities are considered an essential part of the experience.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Du thuyền
Họ từ (word family)
cùng gốc cruiserNgôn ngữ khác
Ví dụ
- two-cabin .Felix có một chiếc du thuyền hai cabin.
- Tom's .Ngân hàng liên hành tinh đã đặt lệnh lưu giữ tài sản đối với tàu tuần dương không gian của Tom.
- .Sami vẫy một chiếc xe cảnh sát tuần tra dừng lại.