Dịch

battleship

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiết giáp hạm, tàu chiến lớndanh từA large capital warship displacing thousands to tens of thousands of tons, heavily armoured and armed with large-caliber guns; now obsolescent and replaced by smaller vessels with guided missiles.
  2. Tàu chiến không giandanh từA starship of comparable role.
  3. Tầng tên lửa thử nghiệmdanh từA non-functional rocket stage, used for configuration and integration tests.
  4. Trò chơi bắn tàudanh từA guessing game played on grid paper or a gameboard inspired by it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battleshipDạng gốc (base form)
  2. battleshipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

battleship greydanh từ, tính từMàu xám trung bình pha chút xanh lam, giống như màu của một chiếc thiết giáp hạm
land battleshipdanh từPhương tiện chiến đấu bọc thép; một chiếc xe tăng
battleship curvedanh từĐồng nghĩa với battleship-shaped curve
pocket battleshipdanh từTàu chiến nh
battleship-shaped curvedanh từVùng hai chiều có các cạnh song song và các đầu nhọn, thường biểu thị sự xuất hiện và biến mất sau đó của một thực thể trong biểu đồ theo thời gian
super battleshipChưa có nghĩa
heavy battleshipChưa có nghĩa
fast battleshipChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiến hạm tuyến
  1. A ship of the line.

Họ từ (word family)

cùng gốc battleship

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy là thuyền trưởng của một chiếc thiết giáp hạm.
  • Eisenstein's .Battleship Potemkin là bộ phim vĩ đại nhất của Sergei Eisenstein.
  • .Cùng chơi trò bắn tàu nào.

AI