precociousness
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)danh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being precocious
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .