Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
precocidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/pɾekosiˈdad/
Nghĩa chính
1
Sự sớm phát triển
danh từ
precociousness
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
precocidad
Dạng gốc
(base form)
precocidad
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
precociousness
Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)
Ví dụ
Y
destaca
la
precocidad
del
fenómeno
:
tienen
de
13
a
16
años
.
AI
1
Sự sớm phát triển
1
Sự sớm phát triển
1
Sự sớm phát triển