Dịch

precocious puberty

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bắt đầu dậy thì sớm, khi trẻ phát triển các đặc điểm giới tính trước độ tuổi dậy thì thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The early onset of puberty, where a child develops sexual characteristics before the typical age of onset.

AI