Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mơ tây, quả mơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A round sweet and juicy stone fruit, resembling peach or plum in taste, with a yellow-orange flesh, lightly fuzzy skin and a large seed inside.
- Cây mơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The apricot tree, Prunus armeniaca.
- Chó lông màu vàng mơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dog with an orange-coloured coat.
- Vàng mơtính từOf a pale yellowish-orange colour, like that of an apricot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apricotDạng gốc (base form)
- apricotsSố nhiều (plural)
- more apricotSo sánh hơn (comparative)
- most apricotSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Japanese apricotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plum blossom |
| sea apricotdanh từ | danh từ | Bọt biển thuộc loài Suberites domuncula |
| Irish apricotdanh từ | danh từ | Củ khoai tây |
| desert apricotdanh từ | danh từ | Cây/cây bụi Prunus fremontii và quả của nó. Nó phát triển ở những nơi rất nóng ở California và Mexico |
| Manchurian apricotdanh từ | danh từ | Prunus mandshurica, một loại cây có nguồn gốc ở đông bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Mãn Châu, có hoa màu trắng hoặc hồng và quả màu vàng ăn được |
| apricot treedanh từ | danh từ | A fruit tree which bears apricots; Prunus armeniaca.chưa dịch |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mơ tây
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mơ tây, quả mơA pale yellow-orange colour, like that of an apricot fruit.
Ví dụ
- , , victim's .Bảy trăm bảy mươi tám thước, dù lúc đó tôi không biết chính xác khoảng cách, cộng thêm việc viên đạn xuyên qua điểm nối não và thân não của nạn nhân khiến tôi nhận ra chúng tôi có lẽ đang đối phó với một tay bắn tỉa chuyên nghiệp.
- .Đây là cây mơ.
- .Đây là rượu mơ.
Họ từ (word family)
cùng gốc apricotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Catalanabrecoc
- từ tiếng Ả Rậpبَرْقُوقal-barqūq“plums”
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiβερικοκκίαberikokkía“apricot tree”
Cùng gốc (doublet)precocious
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- appledễ nhầmquả mơ, không phải táo