Dịch

timeless

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vô tậntính từEternal.
  2. Không tuổi, không bị thời gian bào mòntính từNot affected by time; ageless.
  3. Vượt thời gian, bất hủ, sống mãi với thời giantính từNot decreasing over time in quality and appeal.
  4. Gen timelessdanh từA gene encoding an essential protein that regulates circadian rhythm, normally written in italics: timeless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timelessDạng gốc (base form)
  2. more timelessSo sánh hơn (comparative)
  3. most timelessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

timeless appealSức hút vượt thời gian
timeless beautyVẻ đẹp vượt thời gian
timeless classicTác phẩm kinh điển bất hủ
timeless designThiết kế không lỗi mốt
timeless eleganceNét thanh lịch bất hủ
timeless qualityGiá trị vượt thời gian
timeless Testdanh từTrận đấu cricket được diễn ra không giới hạn thời gian, cho đến khi một bên thắng hoặc trận đấu hòa
timeless momentdanh từTrải nghiệm trong đó nhận thức hoặc cảm giác về thời gian của một cá nhân tiêu tan và người ta cảm thấy có sự gắn kết toàn diện và trọn vẹn với một cá nhân khác hoặc với toàn bộ vũ trụ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Không giới hạn thời gian
  1. Without a time limit; untimed.

Ví dụ

  • , , unhing’d, ( ) , .Khi những Thế giới, nay đang đếm chu kỳ của Người, trật khỏi quỹ đạo, (Số phận cất Tín hiệu vang rền) lao đầu vào Đêm tối vô tận và Hỗn mang, nơi chúng từng sinh ra.
  • .Những nét chạm khắc trong hang động mang một vẻ đẹp vượt thời gian.
  • một trận đấu cricket không giới hạn thời gian

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI