Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vô tậntính từEternal.
- Không tuổi, không bị thời gian bào mòntính từNot affected by time; ageless.
- Vượt thời gian, bất hủ, sống mãi với thời giantính từNot decreasing over time in quality and appeal.
- Gen timelessdanh từA gene encoding an essential protein that regulates circadian rhythm, normally written in italics: timeless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timelessDạng gốc (base form)
- more timelessSo sánh hơn (comparative)
- most timelessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| timeless appeal | Sức hút vượt thời gian | |
| timeless beauty | Vẻ đẹp vượt thời gian | |
| timeless classic | Tác phẩm kinh điển bất hủ | |
| timeless design | Thiết kế không lỗi mốt | |
| timeless elegance | Nét thanh lịch bất hủ | |
| timeless quality | Giá trị vượt thời gian | |
| timeless Testdanh từ | danh từ | Trận đấu cricket được diễn ra không giới hạn thời gian, cho đến khi một bên thắng hoặc trận đấu hòa |
| timeless momentdanh từ | danh từ | Trải nghiệm trong đó nhận thức hoặc cảm giác về thời gian của một cá nhân tiêu tan và người ta cảm thấy có sự gắn kết toàn diện và trọn vẹn với một cá nhân khác hoặc với toàn bộ vũ trụ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Không giới hạn thời gian
- Without a time limit; untimed.
Ví dụ
- , , unhing’d, ( ) , .Khi những Thế giới, nay đang đếm chu kỳ của Người, trật khỏi quỹ đạo, (Số phận cất Tín hiệu vang rền) lao đầu vào Đêm tối vô tận và Hỗn mang, nơi chúng từng sinh ra.
- .Những nét chạm khắc trong hang động mang một vẻ đẹp vượt thời gian.
- một trận đấu cricket không giới hạn thời gian
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc timelessNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- classicđồng nghĩaNhấn mạnh việc không bị lỗi thời; không nói rõ chất lượng xuất sắc.