anticipado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/antiθiˈpado/
Nghĩa chính
- Được dự đoán trướctính từanticipated
- Sớm, trước thời hạntính từearly
- Dạng quá khứ phân từ của anticiparđộng từpast participle of anticipar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anticipadoDạng gốc (base form)
- anticipadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- anticipadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- anticipadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por anticipadotrạng từ | trạng từ | Trước |
Ví dụ
- .Bạn phải trả trước khi đặt chỗ ở.
- .Trong buổi hòa nhạc có đám đông lớn hơn dự đoán của chúng tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc anticipadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung