Nghĩa chính
- Quá sớmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see too, soon.
- Theo cách cấm kỵ hoặc không phù hợp do thời gian; liên quan không thích hợp đến một sự kiện bi thảm hoặc khó chịu gần đâytrạng từkhông so sánh (not comparable)In a taboo or otherwise inappropriate manner due to timing; inappropriately related to a tragic or unpleasant recent event.
- Gọi rằng điều gì đó là quá sớm, thường là để đáp lại ai đó nói một trò đùa như vậythán từCalling out that something is too soon, often in response to someone saying such a joke.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not a moment too soontrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với not a minute too soon |
| none too soontrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với not a minute too soon |
| speak too soonđộng từ | động từ | Nói điều gì đó trái ngược với các sự kiện, thường là theo cách không được hoan nghênh |
| not a minute too soontrạng từ | trạng từ | Vào thời điểm cuối cùng có thể; đúng lúc |
Xuất hiện ở từ khác
- soonkết hợpquá sớm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuộc chơi chấm dứt quá sớm.
- ? , !
- ?