Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eftsoons
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một lần nữa; lúc khác
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Once again; another time.
2
Ngay sau đó, hiện tại
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Soon after, presently.
Nguồn gốc
(etymology)
eft
“again, after”
+
soon
Ví dụ
He
holds
him
with
his
skinny
hand
,
/ “
There
was
a
ship
,”
quoth
he
.
/ “
Hold
off
!
unhand
me
,
grey-beard
loon
!”
/
Eftsoons
his
hand
dropt
he
.
AI
1
Một lần nữa
2
Ngay sau đó
1
Một lần nữa
2
Ngay sau đó
1
Một lần nữa
2
Ngay sau đó