eft
C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sa giốngdanh từA newt, especially a smooth newt (Lissotriton vulgaris, syn. Triturus punctatus), of Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eftDạng gốc (base form)
- eftsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Lại
- không so sánh (not comparable)Lại, sau đóAgain; afterwards
Ví dụ
- , / ,[…]Và khi tất cả bọn họ đã đi, / Và vầng trăng mờ lại cất đi ánh sáng, [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc eftNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạievete
- từ tiếng Anh cổefete
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạieft
- từ tiếng Anh cổeft
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*afti