Dịch

eft

C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sa giốngdanh từA newt, especially a smooth newt (Lissotriton vulgaris, syn. Triturus punctatus), of Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eftDạng gốc (base form)
  2. eftsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Lại
  1. không so sánh (not comparable)Lại, sau đóAgain; afterwards

Ví dụ

  • , / ,[…]Và khi tất cả bọn họ đã đi, / Và vầng trăng mờ lại cất đi ánh sáng, [...]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạievete
  2. từ tiếng Anh cổefete
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieft
  2. từ tiếng Anh cổeft
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*afti

AI