Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
efter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tên trộm hay lui tới rạp hát
danh từ
A thief who frequents theaters.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
efter
Dạng gốc
(base form)
efter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
E
was
an
Efter
,
that
went
to
the
play
;
/
F
was
a
Fogle
he
knapped
on
his
way
;
[…]
AI
1
Tên trộm hay lui tới rạp hát
1
Tên trộm hay lui tới rạp hát
1
Tên trộm hay lui tới rạp hát