Nghĩa chính
- Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)As soon as is possible; at one's earliest convenience; at the earliest possible time.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cậu nên làm điều đó càng sớm càng tốt.
- .Cô ấy đề nghị được sửa xe càng sớm càng tốt.
- .Cô ấy phải hành động càng sớm càng tốt.