Dịch

as soon as possible

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)As soon as is possible; at one's earliest convenience; at the earliest possible time.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cậu nên làm điều đó càng sớm càng tốt.
  • .Cô ấy đề nghị được sửa xe càng sớm càng tốt.
  • .Cô ấy phải hành động càng sớm càng tốt.

AI