Dịch

as much as possible

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Càng thêm càng tốt, nhiều nhất có thểtrạng từkhông so sánh (not comparable)As much as is possible.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Hãy cố đi bộ nhiều nhất có thể.
  • .
  • .

AI