as much as possible
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Càng thêm càng tốt, nhiều nhất có thểtrạng từkhông so sánh (not comparable)As much as is possible.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy cố đi bộ nhiều nhất có thể.
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung