Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
a más no poder
trạng từ
(adverb)
/a ˌmas ˌno poˈdeɾ/
Nghĩa chính
1
Hết mức, tột độ, hết sức
trạng từ
as much as possible, as could be; to the utmost; to the max
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
a ultranza
AI
1
Hết mức
1
Hết mức
1
Hết mức