Dịch

promptly

B2TOEICtrạng từ (adverb)
UK/ˈpɹɒmptli/US/ˈpɹɑmptli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngay lập tức, mau chóngtrạng từBoth soon and quickly.
  2. Đúng giờ, đúngtrạng từExactly at a specific time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. promptlyDạng gốc (base form)
  2. more promptlySo sánh hơn (comparative)
  3. most promptlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act promptlyHành động kịp thời
arrive promptlyĐến đúng giờ
leave promptlyRời đi ngay
pay promptlyThanh toán đúng hạn
reply promptlyTrả lời ngay lập tức
respond promptlyPhản hồi nhanh chóng
promptly notifyThông báo kịp thời
replied promptlyTrả lời nhanh chóng

Ví dụ

  • […] .[…] những chú vịt con rúc sâu vào bên trong và nhanh chóng ngủ thiếp đi.
  • 28, 9 ..Đợt bán hàng sẽ bắt đầu vào ngày 28 tháng 1, đúng 9 giờ sáng.
  • .Anh ấy trả nợ rất đúng hạn.

AI