Dịch

presently

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈpɹɛzəntli/US/ˈpɹɛzəntli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chẳng bao lâu, sắp, sớmtrạng từBefore long; soon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presentlyDạng gốc (base form)
  2. more presentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most presentlySo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Nhanh thôi
  1. Immediately, at once; quickly.

Nguồn gốc (etymology)

present-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạipresently

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chẳng bao lâu sau mọi thứ lại yên ắng.
  • : , , .Polonius: Thưa ngài, hoàng hậu muốn diện kiến ngài ngay lập tức.
  • .Các thị trấn và pháo đài mà các ông hiện đang nắm giữ.

AI