incrementally
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Gia tăng, tăng thêmtrạng từIn an incremental fashion; by small changes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incrementallyDạng gốc (base form)
- more incrementallySo sánh hơn (comparative)
- most incrementallySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Hiệu suất đang được cải thiện dần theo từng kho và từng sơ đồ.
- . .Làm từng bước. Đừng cố làm tất cả cùng một lúc.
- , 90 .NASA cho biết các cuộc thử nghiệm sẽ bao gồm tối đa năm chuyến bay bay xa dần tới vài trăm mét và trong thời gian cuối cùng có thể lên tới 90 giây.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha