Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gradualmente
B2
trạng từ
(adverb)
/ɡɾaˌdwalˈmente/
Nghĩa chính
1
Dần dần
trạng từ
gradually
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
逐渐
zhú jiàn
Dần dần, từ từ
Tiếng Anh
gradually
Dần dần; từ từ
Xuất hiện ở từ khác
de un día para otro
trái nghĩa
Một cách từ từ, theo tiến trình.
Ví dụ
Gradualmente
el
cielo
se
cubrió
de
nubes
.
El
papel
gradualmente
fue
sustituyendo
al
pergamino
.
Esta
enfermedad
lleva
gradualmente
a
la
ceguera
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Dần dần
1
Dần dần
1
Dần dần