Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paulatinamente
B2
trạng từ
(adverb)
/paulaˌtinaˈmente/
Nghĩa chính
1
Dần dần
trạng từ
gradually, slowly
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Dần dần
gradualmente
Ví dụ
También
va
creciendo
paulatinamente
la
ocupación
hospitalaria
:
el
9,6%
de
las
camas
están
ocupadas
por
pacientes
de
coronavirus
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
逐渐
zhú jiàn
Dần dần, từ từ
Tiếng Anh
gradually
Dần dần; từ từ
AI
1
Dần dần
1
Dần dần
1
Dần dần