Nghĩa chính
- Cấp tiểu họcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Grammar school, primary school, or the years of school prior to high school.
- Số nhiều của gradedanh từplural of grade
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của gradeđộng từthird-person singular simple present indicative of grade
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high grades | Điểm số cao | |
| low grades | Điểm thấp | |
| bad grades | Điểm kém | |
| get grades | Đạt điểm số | |
| good grades | Điểm tốt | |
| improve grades | Cải thiện điểm số | |
| passing grades | Điểm đạt | |
| get good grades | Đạt điểm cao |
Xuất hiện ở từ khác
- levelsđồng nghĩaThiên về xếp hạng hoặc bậc hơn là mức nói chung.
Họ từ (word family)
cùng gốc gradeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , . , .Tôi đã lên kế hoạch để mỗi cô gái, ngay khi học xong cấp tiểu học, sẽ dành một năm ở nhà với tôi. Trước khi lên trung học, các cô gái của tôi sẽ nghỉ một năm, để đảm nhận trách nhiệm cùng tôi với tư cách là cố vấn trưởng hoặc thủ tướng.
- .Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
- ?Điểm của bạn thế nào?