Nghĩa chính
- Được san ủi, được san phẳngtính từHaving been smoothed by a grader.
- Phân cấp, theo cấp độ, tăng giảm dầntính từForming a series decreasing or increasing in intensity of a given quality.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gradeđộng từsimple past and past participle of grade
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gradedDạng gốc (base form)
- more gradedSo sánh hơn (comparative)
- most gradedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bài này của tôi có bị chấm điểm không?
- everyone's .Thầy ấy đã chấm bài kiểm tra của tất cả mọi người.
- ?Tôi có bị chấm điểm bài này không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phân cấp