Dịch

passing grade

danh từ (noun)
UK/ˈpɑːsɪŋ ˈɡɹeɪd/US/ˈpæsɪŋ ˈɡɹeɪd/

Nghĩa chính

  1. Điểm đạtdanh từThe grade required to pass an exam or other assessment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passing gradeDạng gốc (base form)
  2. passing gradesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Giáo viên sẽ cho anh ấy điểm đạt nếu anh ấy cố gắng.
  • .Tôi đã đạt điểm trong môn toán bằng cách nào đó.
  • .

AI