radicalization
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cực đoan hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of radicalizing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radicalizationDạng gốc (base form)
- radicalizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-radicalizationdanh từ | danh từ | Chuyển đổi hoặc gia nhập một nhóm, chẳng hạn như một tôn giáo hoặc tổ chức xã hội, việc đồng nhất với nó sau đó sẽ dẫn đến chủ nghĩa cực đoan |
| active radicalizationdanh từ | danh từ | Giai đoạn cực đoan hóa trong đó một người mong muốn tham gia một nhóm cực đoan và từ chối danh tính trước đây của họ (tên, gia đình, quốc gia) |
Ví dụ
- , , Fuentes-Lite .Một cách để thấy sự cực đoan hóa của những người như Tucker Carlson, Candace Owens và Megyn Kelly là họ đang áp dụng quan điểm của Fuentes-Lite về các vấn đề như nhập cư và vắc xin.
- , .Các nỗ lực gần đây của chính phủ Úc và New Zealand nhằm giải quyết chủ nghĩa cực đoan trực tuyến đã làm dấy lên cuộc tranh luận về mối đe dọa của sự cực đoan hóa trên internet, với một số nhà phân tích nhìn thấy cơ hội mới cho các quốc gia và các hãng công nghệ lớn trong việc hành động chung.
- ?Đó có phải là sự cực đoan hóa không nếu bạn biết mình đang cực đoan?
Họ từ (word family)
cùng gốc radicalizationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha